歪点子
[wāi diǎn zi] [歪 点 子]
mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt; gian trá
他总想着用歪点子投机取巧。
tā zǒng xiǎng zhe yòng wāi diǎn zi tóu jī qǔ qiǎo.Hắn luôn muốn dùng mưu mẹo lệch lạc để trục lợi.
歪点子 đọc là wāi diǎn zi, nghĩa là mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wāi diǎn zi] [歪 点 子]
mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt; gian trá
他总想着用歪点子投机取巧。
tā zǒng xiǎng zhe yòng wāi diǎn zi tóu jī qǔ qiǎo.Hắn luôn muốn dùng mưu mẹo lệch lạc để trục lợi.
歪点子 (wāi diǎn zi) nghĩa là mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt.
Viết lần lượt từng chữ 歪, 点, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.