XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑点 đọc là bān diǎn, nghĩa là đốm; vết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

斑点【斑點】

[bān diǎn] [斑 点]

đốm; vết; bị lốm đốm

表面上不同颜色的点状部分

这只猫的身上有黑色的斑点。

zhè zhī māo de shēn shàng yǒu hēi sè de bān diǎn.

Trên người chú mèo này có những đốm màu đen.

这种豹的皮毛上有黑色的斑点。

zhè zhǒng bào de pí máo shàng yǒu hēi sè de bān diǎn.

Bộ lông của loài báo này có các đốm đen.

Hỏi đáp về từ 斑点

斑点 nghĩa là gì?

斑点 (bān diǎn) nghĩa là đốm; vết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 斑点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 斑点?

Thường gặp: 小斑点 (xiǎo bān diǎn) – đốm nhỏ; 斑点狗 (bān diǎn gǒu) – chó Đốm (giống chó).