XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缺点 đọc là quē diǎn, nghĩa là điểm yếu; lỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

缺点【缺點】

[quē diǎn] [缺 点]

điểm yếu; lỗi; khuyết điểm

人或事物不好的方面

每个人都有自己的缺点。

měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de quē diǎn.

Mỗi người đều có điểm yếu của riêng mình.

个

嗯,那缺点呢?会不会有时太固执?

èn, nà quē diǎn ne? huì bu huì yǒu shí tài gù zhí?

Ừm, vậy còn nhược điểm? Có lúc nào quá cố chấp không?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

那你觉得这种性格有什么优点和缺点?

nà nǐ jué de zhè zhǒng xìng gé yǒu shén me yōu diǎn hé quē diǎn?

Vậy em thấy tính cách này có ưu điểm và nhược điểm gì?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

我们不应该嘲笑别人的缺点。

wǒ men bú yīng gāi cháo xiào bié rén de quē diǎn.

Chúng ta không nên chế nhạo khuyết điểm của người khác.

Hỏi đáp về từ 缺点

缺点 nghĩa là gì?

缺点 (quē diǎn) nghĩa là điểm yếu; lỗi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 缺点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缺, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缺点?

Thường gặp: 零缺点 (líng quē diǎn) – không có khuyết điểm.