XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一点点 đọc là yī diǎn diǎn, nghĩa là một chút. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

一点点

[yī diǎn diǎn] [一 点 点]

một chút

很少的一点儿

我只吃了一点点。

wǒ zhǐ chī le yì diǎn diǎn.

Tôi chỉ ăn một chút xíu.

dần dần, từng chút

缓慢地,一点一点变化

天气一点点变冷了。

tiān qì yì diǎn diǎn biàn lěng le.

Thời tiết dần dần lạnh hơn.

有点低,你再往上拿高一点点。

yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.

Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

每天进步一点点,就会有大收获。

měi tiān jìn bù yì diǎn diǎn, jiù huì yǒu dà shōu huò.

Mỗi ngày tiến bộ một chút thì sẽ có thành quả lớn.

只贵了一点点,两件差不多。

zhǐ guì le yì diǎn diǎn, liǎng jiàn chà bù duō.

Chỉ đắt hơn một chút xíu thôi, hai chiếc gần như nhau.

Trong bài: Chọn màu sắc quần áo

Hỏi đáp về từ 一点点

一点点 nghĩa là gì?

一点点 (yī diǎn diǎn) nghĩa là một chút. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 一点点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 点, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.