XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三分 đọc là sān fēn, nghĩa là một chút; ở mức độ nào đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三分

[sān fēn] [三 分]

một chút; ở mức độ nào đó

对,每个组长都要说两三分钟。

duì, měi gè zǔ zhǎng dōu yào shuō liǎng sān fēn zhōng.

Đúng, mỗi nhóm trưởng đều phải nói hai ba phút.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

这根绳子长一米又三分之一米。

zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.

Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.

时间差不多是三分钟。

shí jiān chà bù duō shì sān fēn zhōng.

Thời gian xấp xỉ là ba phút.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

Hỏi đáp về từ 三分

三分 nghĩa là gì?

三分 (sān fēn) nghĩa là một chút; ở mức độ nào đó.

Cách viết 三分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三分?

Thường gặp: 三分头 (sān fēn tóu) – kiểu tóc nam thông thường; 三分熟 (sān fēn shú) – tái vừa (của bít tết); 三分之一 (sān fēn zhī yī) – một phần ba; 入木三分 (rù mù sān fēn) – viết rất mạnh tay; 一亩三分地 (yī mǔ sān fēn dì) – một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 亩 (mǔ); 三分钟热度 (sān fēn zhōng rè dù) – thời gian nhiệt tình ngắn.