XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 三 đọc là sān, nghĩa là ba; 3. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

三

[sān]

ba; 3

表示数字三

我有三本书。

wǒ yǒu sān běn shū.

Tôi có ba cuốn sách.

好的,今天下午三点一起去吧。

hǎo de, jīn tiān xià wǔ sān diǎn yì qǐ qù ba.

Được, 3 giờ chiều nay cùng nhau đi nhé.

Trong bài: Rủ nhau chuẩn bị tiệc sinh nhật lớp · 一起

老师再三提醒我们要注意安全。

lǎo shī zài sān tí xǐng wǒ men yào zhù yì ān quán.

Thầy giáo nhắc nhở chúng tôi hết lần này đến lần khác phải chú ý an toàn.

每个人一次最多可以借三本书。

měi gè rén yí cì zuì duō kě yǐ jiè sān běn shū.

Mỗi người một lần có thể mượn tối đa ba cuốn sách.

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về chữ 三

三 nghĩa là gì?

三 (sān) nghĩa là ba; 3. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 三 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 三 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 三 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 三 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 再三 (zài sān) – hết lần này đến lần khác; 三明治 (sān míng zhì) – bánh sandwich (từ mượn); 丢三落四 (diū sān là sì) – đãng trí; 朝三暮四 (zhāo sān mù sì) – nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); 三维 (sān wéi) – ba chiều; 三角 (sān jiǎo) – hình tam giác.