XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朝三暮四 đọc là zhāo sān mù sì, nghĩa là nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

朝三暮四

[zhāo sān mù sì] [朝 三 暮 四]

1.nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh

比喻经常变卦,反复无常,没有定性。

制定了学习计划就该坚持,不能朝三暮四。

zhì dìng le xué xí jì huà jiù gāi jiān chí, bù néng cháo sān mù sì.

Đã lập kế hoạch học tập thì nên kiên trì, không thể sớm nắng chiều mưa thay đổi liên tục.

2.dùng mưu mẹo đánh lừa, lừa bịp

原指用诈术欺骗人,实质未变。

商家玩弄朝三暮四的把戏来忽悠顾客。

shāng jiā wán nòng cháo sān mù sì de bǎ xì lái hū yōu gù kè.

Thương gia giở trò mánh khóe đánh lừa để gạt khách hàng.

Hỏi đáp về từ 朝三暮四

朝三暮四 nghĩa là gì?

朝三暮四 (zhāo sān mù sì) nghĩa là nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 朝三暮四 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朝, 三, 暮, 四 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.