XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变异 đọc là biàn yì, nghĩa là biến dị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

变异【變異】

[biàn yì] [变 异]

biến dị

生物体世代相传中产生形态或生理上的差异

科学家正在研究这种病毒的基因变异。

kē xué jiā zhèng zài yán jiū zhè zhǒng bìng dú de jī yīn biàn yì.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự biến dị gen của loại virus này.

唯有纯安慰剂对照,才能彻底消除数据变异并证明药物净效应。

wéi yǒu chún ān wèi jì duì zhào, cái néng chè dǐ xiāo chú shù jù biàn yì bìng zhèng míng yào wù jìng xiào yìng.

Chỉ có đối chứng thuần giả dược mới có thể loại bỏ hoàn toàn biến thiên dữ liệu và chứng minh hiệu ứng thuần của thuốc.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

是的,病毒变异导致传播力激增,目前当地的重症感染人数已经翻了几倍。

shì de, bìng dú biàn yì dǎo zhì chuán bō lì jī zēng, mù qián dāng dì de zhòng zhèng gǎn rǎn rén shù yǐ jīng fān le jǐ bèi.

Đúng vậy, virus biến dị khiến khả năng lây lan tăng vọt, hiện số người nhiễm bệnh trở nặng ở địa phương đã tăng gấp mấy lần.

Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之

基因重组是生物变异的重要原因。

jī yīn chóng zǔ shì shēng wù biàn yì de zhòng yào yuán yīn.

Tái tổ hợp gen là nguyên nhân quan trọng dẫn đến biến dị sinh học.

Hỏi đáp về từ 变异

变异 nghĩa là gì?

变异 (biàn yì) nghĩa là biến dị. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 变异 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 变异?

Thường gặp: 变异株 (biàn yì zhū) – biến thể.