XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

差异 đọc là chā yì, nghĩa là sự khác biệt; chênh lệch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

差异

[chā yì] [差 异]

sự khác biệt; chênh lệch

事物之间的差别或不相同之处

两种文化之间存在很大的差异。

liǎng zhǒng wén huà zhī jiān cún zài hěn dà de chā yì.

Có sự khác biệt rất lớn giữa hai nền văn hóa.

是啊,两代人的消费观念必然会有很大的差异。

shì a, liǎng dài rén de xiāo fèi guān niàn bì rán huì yǒu hěn dà de chā yì.

Đúng vậy, quan niệm tiêu dùng của hai thế hệ tất nhiên sẽ có sự khác biệt lớn.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

双方还在协商,主要难点在于两校课程体系的差异。

shuāng fāng hái zài xié shāng, zhǔ yào nán diǎn zài yú liǎng xiào kè chéng tǐ xì de chā yì.

Hai bên vẫn đang thương lượng, điểm khó chủ yếu nằm ở sự khác biệt giữa hệ thống môn học hai trường.

Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…

中国南北的气候差异非常大。

zhōng guó nán běi de qì hòu chā yì fēi cháng dà.

Khí hậu hai miền nam bắc của Trung Quốc khác biệt rất lớn.

Hỏi đáp về từ 差异

差异 nghĩa là gì?

差异 (chā yì) nghĩa là sự khác biệt; chênh lệch. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 差异 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 差, 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 差异?

Thường gặp: 差异性 (chā yì xìng) – sự khác biệt.