XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

距离 đọc là jù lí, nghĩa là khoảng cách; Lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

距离【距離】

[jù lí] [距 离]

khoảng cách; Lượng từ: 个 (gè); cách xa

两点间的间隔;彼此相隔

我家距离学校不远。

wǒ jiā jù lí xué xiào bù yuǎn.

Nhà tôi cách trường học không xa.

个

看来离目标还有一段距离啊。

kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.

Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

请和前方的车辆保持安全距离。

qǐng hé qián fāng de chē liàng bǎo chí ān quán jù lí.

Xin vui lòng giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

他们距离公布临床二期试验数据还有多久?

tā men jù lí gōng bù lín chuáng èr qī shì yàn shù jù hái yǒu duō jiǔ?

Họ còn bao lâu nữa mới công bố dữ liệu thử nghiệm lâm sàng giai đoạn hai?

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 距离

距离 nghĩa là gì?

距离 (jù lí) nghĩa là khoảng cách; Lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 距离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 距, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 距离?

Thường gặp: 短距离 (duǎn jù lí) – cự ly ngắn; 近距离 (jìn jù lí) – cự ly gần; 远距离 (yuǎn jù lí) – khoảng cách xa; 长距离 (cháng jù lí) – khoảng cách xa; 零距离 (líng jù lí) – không khoảng cách; 传输距离 (chuán shū jù lí) – khoảng cách truyền.