XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近距离 đọc là jìn jù lí, nghĩa là cự ly gần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

近距离

[jìn jù lí] [近 距 离]

cự ly gần

好主意,用这种非正式的互动拉近距离,大家也不会觉得有额外负担。

hǎo zhǔ yì, yòng zhè zhǒng fēi zhèng shì de hù dòng lā jìn jù lí, dà jiā yě bú huì jué de yǒu é wài fù dān.

Ý kiến hay, dùng sự tương tác không chính thức này để kéo gần khoảng cách, mọi người cũng sẽ không cảm thấy có gánh nặng phát sinh.

Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余

信任能拉近距离,反之会产生隔阂。

xìn rèn néng lā jìn jù lí, fǎn zhī huì chǎn shēng gé hé.

Tin tưởng kéo gần khoảng cách, ngược lại sẽ tạo ra khoảng cách ngăn cách.

长时间近距离看手机容易导致眼睛近视。

cháng shí jiān jìn jù lí kàn shǒu jī róng yì dǎo zhì yǎn jīng jìn shì.

Nhìn điện thoại ở khoảng cách gần trong thời gian dài rất dễ dẫn đến cận thị.

Hỏi đáp về từ 近距离

近距离 nghĩa là gì?

近距离 (jìn jù lí) nghĩa là cự ly gần.

Cách viết 近距离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 距, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 近距离?

Thường gặp: 拉近距离 (lā jìn jù lí) – đưa mọi người lại gần nhau hơn.