XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 距 đọc là jù, nghĩa là cách một khoảng ... từ; cách. Thuộc bộ Túc 足. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

距

[jù]

cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)

相隔;相差一定的空间或时间

学校距我家两公里。

xué xiào jù wǒ jiā liǎng gōng lǐ.

Trường học cách nhà tôi hai kilômét.

看来离目标还有一段距离啊。

kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.

Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

国家正努力缩小城乡收入差距。

guó jiā zhèng nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng shōu rù chā jù.

Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn.

长期这样下去,贫富差距只会越来越大。

cháng qī zhè yàng xià qù, pín fù chā jù zhǐ huì yuè lái yuè dà.

Lâu dài như vậy tiếp diễn, khoảng cách giàu nghèo sẽ chỉ ngày càng lớn.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

Hỏi đáp về chữ 距

距 nghĩa là gì?

距 (jù) nghĩa là cách một khoảng ... từ; cách. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 距 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 距 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 距 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 距 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 距离 (jù lí) – khoảng cách; 差距 (chā jù) – chênh lệch; 焦距 (jiāo jù) – tiêu cự; 全距 (quán jù) – khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê); 截距 (jié jù) – điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y); 株距 (zhū jù) – khoảng cách.