XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焦距 đọc là jiāo jù, nghĩa là tiêu cự; khoảng cách tiêu cự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

焦距

[jiāo jù] [焦 距]

tiêu cự; khoảng cách tiêu cự

焦点到透镜中心的距离

摄影师调整了镜头的焦距,以便清晰捕捉远处的飞鸟。

shè yǐng shī tiáo zhěng le jìng tóu de jiāo jù, yǐ biàn qīng xī bǔ zhuō yuǎn chù de fēi niǎo.

Nhiếp ảnh gia điều chỉnh tiêu cự ống kính để bắt nét rõ ràng đàn chim đang bay phía xa.

这个镜头的焦距可以自由伸缩。

zhè ge jìng tóu de jiāo jù kě yǐ zì yóu shēn suō.

Tiêu cự của ống kính này có thể tự do co giãn.

Hỏi đáp về từ 焦距

焦距 nghĩa là gì?

焦距 (jiāo jù) nghĩa là tiêu cự; khoảng cách tiêu cự. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 焦距 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焦, 距 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 焦距?

Thường gặp: 变焦距镜头 (biàn jiāo jù jìng tóu) – ống kính zoom.