XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

焦躁 đọc là jiāo zào, nghĩa là bồn chồn; nóng nảy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

焦躁

[jiāo zào] [焦 躁]

bồn chồn; nóng nảy

着急而烦躁

天气十分闷热,让人容易感到焦躁不安。

tiān qì shí fēn mēn rè, ràng rén róng yì gǎn dào jiāo zào bù ān.

Thời tiết vô cùng oi nóng, khiến người ta dễ cảm thấy bồn chồn bứt rứt.

面临期末冲刺阶段,大家难免心生焦躁,并非只有你一人如此。

miàn lín qī mò chōng cì jiē duàn, dà jiā nán miǎn xīn shēng jiāo zào, bìng fēi zhǐ yǒu nǐ yì rén rú cǐ.

Đối mặt giai đoạn nước rút cuối kỳ, mọi người khó tránh khỏi nôn nóng lo âu, không chỉ một mình cậu như vậy.

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

暂未披露具体时刻,仅呼吁旅客在候机区按捺焦躁,静候进一步指令。

zàn wèi pī lù jù tǐ shí kè, jǐn hū yù lǚ kè zài hòu jī qū àn nà jiāo zào, jìng hòu jìn yí bù zhǐ lìng.

Tạm thời chưa công bố thời gian cụ thể, chỉ kêu gọi hành khách kìm nén sự sốt ruột ở khu vực chờ, kiên nhẫn đợi chỉ thị tiếp theo.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 焦躁

焦躁 nghĩa là gì?

焦躁 (jiāo zào) nghĩa là bồn chồn; nóng nảy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 焦躁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 焦, 躁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.