XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匆忙 đọc là cōng máng, nghĩa là vội vã; gấp gáp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

匆忙

[cōng máng] [匆 忙]

vội vã; gấp gáp

急忙,时间紧迫

由于出门太匆忙,他忘了带文件。

yóu yú chū mén tài cōng máng, tā wàng le dài wén jiàn.

Do ra ngoài quá vội vã, anh ấy đã quên mang tài liệu.

感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?

gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?

Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

他提着行李匆忙走向二号站台。

tā tí zhe xíng li cōng máng zǒu xiàng èr hào zhàn tái.

Anh ấy xách hành lý vội vã đi về phía sân ga số hai.

嗯,如果现在匆忙撤资,损失就真的无法收回了。

èn, rú guǒ xiàn zài cōng máng chè zī, sǔn shī jiù zhēn de wú fǎ shōu huí le.

Ừm, nếu bây giờ vội vàng rút vốn, tổn thất sẽ thực sự không thể thu hồi lại được.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Hỏi đáp về từ 匆忙

匆忙 nghĩa là gì?

匆忙 (cōng máng) nghĩa là vội vã; gấp gáp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 匆忙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匆, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.