XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悠闲 đọc là yōu xián, nghĩa là nhàn nhã; vô tư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

悠闲【悠閒】

[yōu xián] [悠 闲]

nhàn nhã; vô tư; thư thái

闲适自得,生活从容不迫

退休后老人过上了悠闲的晚年生活。

tuì xiū hòu lǎo rén guò shàng le yōu xián de wǎn nián shēng huó.

Sau khi nghỉ hưu, cụ già sống một tuổi già an nhàn thư thái.

湖边有一群白色的天鹅在悠闲地游水。

hú biān yǒu yì qún bái sè de tiān é zài yōu xián dì yóu shuǐ.

Bên hồ có một đàn thiên nga trắng đang thong thả bơi lội.

他希望退休后能过上无忧无虑的悠闲生活。

tā xī wàng tuì xiū hòu néng guò shàng wú yōu wú lǜ de yōu xián shēng huó.

Anh ấy hy vọng sau khi nghỉ hưu có thể sống một cuộc đời thảnh thơi, không âu lo.

Hỏi đáp về từ 悠闲

悠闲 nghĩa là gì?

悠闲 (yōu xián) nghĩa là nhàn nhã; vô tư. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 悠闲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悠, 闲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.