XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休闲 đọc là xiū xián, nghĩa là giải trí; thư giãn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

休闲【休閒】

[xiū xián] [休 闲]

giải trí; thư giãn; không làm việc

不工作,放松休息

周末我喜欢穿休闲的衣服去公园散步。

zhōu mò wǒ xǐ huan chuān xiū xián de yī fu qù gōng yuán sàn bù.

Cuối tuần tôi thích mặc quần áo giải trí đi dạo công viên.

(quần áo, phong cách) thoải mái, bình thường

轻松随意的(多指服装)

这件休闲衬衫很适合夏天穿。

zhè jiàn xiū xián chèn shān hěn shì hé xià tiān chuān.

Chiếc áo sơ mi kiểu thoải mái này rất hợp mặc mùa hè.

这个酒店的休闲区域设有游泳池。

zhè ge jiǔ diàn de xiū xián qū yù shè yǒu yóu yǒng chí.

Khách sạn này có hồ bơi trong khu vực giải trí.

该公园营造了亲近自然的休闲环境。

gāi gōng yuán yíng zào le qīn jìn zì rán de xiū xián huán jìng.

Công viên này đã tạo ra một môi trường thư giãn gần gũi với thiên nhiên.

Hỏi đáp về từ 休闲

休闲 nghĩa là gì?

休闲 (xiū xián) nghĩa là giải trí; thư giãn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 休闲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 闲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休闲?

Thường gặp: 休闲裤 (xiū xián kù) – quần mặc thường ngày; 休闲鞋 (xiū xián xié) – giày thể thao.