XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休想 đọc là xiū xiǎng, nghĩa là đừng nghĩ (rằng); đừng tưởng tượng (rằng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

休想

[xiū xiǎng] [休 想]

đừng nghĩ (rằng); đừng tưởng tượng (rằng)

别想,表示坚决否定或禁止

如果不付出努力,你休想在王老师的考试中取得好成绩。

rú guǒ bú fù chū nǔ lì, nǐ xiū xiǎng zài wáng lǎo shī de kǎo shì zhōng qǔ dé hǎo chéng jì.

Nếu không nỗ lực, bạn đừng hòng đạt điểm cao trong kỳ thi của thầy Vương.

Hỏi đáp về từ 休想

休想 nghĩa là gì?

休想 (xiū xiǎng) nghĩa là đừng nghĩ (rằng); đừng tưởng tượng (rằng). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 休想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.