甭
[béng]
không cần; đừng
你甭担心,事情已经解决了。
nǐ béng dān xīn, shì qíng yǐ jīng jiě jué le.Bạn không cần lo lắng, mọi chuyện đã được giải quyết rồi.
Chữ 甭 đọc là béng, nghĩa là không cần; đừng. Thuộc bộ Dụng 用. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[béng]
không cần; đừng
你甭担心,事情已经解决了。
nǐ béng dān xīn, shì qíng yǐ jīng jiě jué le.Bạn không cần lo lắng, mọi chuyện đã được giải quyết rồi.
甭 (béng) nghĩa là không cần; đừng. Đây là chữ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng nét của chữ 甭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 甭 thuộc bộ Dụng (用).
Thường gặp: 甭管 (béng guǎn) – (thông tục) bất kể.