永不
[yǒng bù] [永 BẤT]
không bao giờ; sẽ không bao giờ
永远不
他立下誓言,在科研探索的道路上永不放弃。
tā lì xià shì yán, zài kē yán tàn suǒ de dào lù shang yǒng bù fàng qì.Anh ấy đã lập lời thề sẽ không bao giờ bỏ cuộc trên con đường nghiên cứu khoa học.
永不 đọc là yǒng bù, nghĩa là không bao giờ; sẽ không bao giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒng bù] [永 BẤT]
không bao giờ; sẽ không bao giờ
永远不
他立下誓言,在科研探索的道路上永不放弃。
tā lì xià shì yán, zài kē yán tàn suǒ de dào lù shang yǒng bù fàng qì.Anh ấy đã lập lời thề sẽ không bao giờ bỏ cuộc trên con đường nghiên cứu khoa học.
永不 (yǒng bù) nghĩa là không bao giờ; sẽ không bao giờ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 永, 不 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 太阳永不落 (tài yáng yǒng bù luò) – (nơi mà) mặt trời không bao giờ lặn.