XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 永 đọc là yǒng, nghĩa là mãi mãi; luôn luôn. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

永

[yǒng]

mãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễn

听你这么说,这会永久影响我的职业生涯吗?

tīng nǐ zhè me shuō, zhè huì yǒng jiǔ yǐng xiǎng wǒ de zhí yè shēng yá ma?

Nghe cậu nói vậy, điều này sẽ ảnh hưởng vĩnh viễn đến sự nghiệp thi đấu của mình sao?

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

在妈妈眼里,我永远是个孩子。

zài mā ma yǎn lǐ, wǒ yǒng yuǎn shì gè hái zi.

Trong mắt mẹ, tôi mãi là một đứa trẻ.

没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。

méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.

Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

Hỏi đáp về chữ 永

永 nghĩa là gì?

永 (yǒng) nghĩa là mãi mãi; luôn luôn.

Cách viết chữ 永 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 永 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 永 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 永 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 永远 (yǒng yuǎn) – mãi mãi; 永不 (yǒng bù) – không bao giờ; 永久 (yǒng jiǔ) – vĩnh cửu; 永恒 (yǒng héng) – vĩnh cửu; 叙永 (xù yǒng) – huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 泸州 (lú zhōu), Tứ Xuyên; 柳永 (liǔ yǒng) – Liu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống.