XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

永久 đọc là yǒng jiǔ, nghĩa là vĩnh cửu; kéo dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

永久

[yǒng jiǔ] [永 久]

vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi

时间长久,没有尽头。

该项核心技术已被申请为公司的永久专利。

gāi xiàng hé xīn jì shù yǐ bèi shēn qǐng wèi gōng sī de yǒng jiǔ zhuān lì.

Hạng mục công nghệ cốt lõi đó đã được đăng ký thành bằng sáng chế vĩnh viễn của công ty.

听你这么说,这会永久影响我的职业生涯吗?

tīng nǐ zhè me shuō, zhè huì yǒng jiǔ yǐng xiǎng wǒ de zhí yè shēng yá ma?

Nghe cậu nói vậy, điều này sẽ ảnh hưởng vĩnh viễn đến sự nghiệp thi đấu của mình sao?

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

好,为了永久保存这些珍贵的文化遗产,值得投入。

hǎo, wèi le yǒng jiǔ bǎo cún zhè xiē zhēn guì de wén huà yí chǎn, zhí dé tóu rù.

Được, để lưu giữ vĩnh viễn những di sản văn hóa quý giá này, rất đáng để đầu tư.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

这个切入点很好!数字化保存能把纯正发音永久留存下来。

zhè gè qiē rù diǎn hěn hǎo! shù zì huà bǎo cún néng bǎ chún zhèng fā yīn yǒng jiǔ liú cún xià lái.

Điểm tiếp cận này rất tốt! Lưu trữ số hóa có thể lưu giữ vĩnh viễn phát âm thuần chuẩn.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

Hỏi đáp về từ 永久

永久 nghĩa là gì?

永久 (yǒng jiǔ) nghĩa là vĩnh cửu; kéo dài. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 永久 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 永, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 永久?

Thường gặp: 永久性 (yǒng jiǔ xìng) – vĩnh viễn; 永久冻土 (yǒng jiǔ dòng tǔ) – băng vĩnh cửu; 永久和平 (yǒng jiǔ hé píng) – hòa bình lâu dài; 永久居民 (yǒng jiǔ jū mín) – cư dân vĩnh viễn; 永久磁铁 (yǒng jiǔ cí tiě) – nam châm vĩnh cửu; 永久居留权 (yǒng jiǔ jū liú quán) – quyền cư trú vĩnh viễn.