XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

永久和平 đọc là yǒng jiǔ hé píng, nghĩa là hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

永久和平

[yǒng jiǔ hé píng] [永 久 和 平]

hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững

双方签署了永久和平协议,彻底结束了长年冲突。

shuāng fāng qiān shǔ le yǒng jiǔ hé píng xié yì, chè dǐ jié shù le cháng nián chōng tū.

Hai bên đã ký kết hiệp định hòa bình lâu dài, chấm dứt hoàn toàn xung đột kéo dài nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 永久和平

永久和平 nghĩa là gì?

永久和平 (yǒng jiǔ hé píng) nghĩa là hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững.

Cách viết 永久和平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 永, 久, 和, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.