XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不平 đọc là bù píng, nghĩa là không đồng đều; bất công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不平

[bù píng] [BẤT 平]

không đồng đều; bất công; không công bằng

不平整;因不公平而气愤

这条山路坑坑洼洼,路面很不平。

zhè tiáo shān lù kēng kēng wā wā, lù miàn hěn bù píng.

Con đường núi này gồ ghề, mặt đường rất không bằng phẳng.

chuyện bất công, cảnh bất bình

不公正、不合理的事情

他为人仗义,经常路见不平拔刀相助。

tā wèi rén zhàng yì, jīng cháng lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù.

Anh ấy trượng nghĩa, thường thấy chuyện bất bình là ra tay tương trợ.

在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。

zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.

Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

哎,很多模型训练数据不平衡,容易产生严重的算法偏见。

āi, hěn duō mó xíng xùn liàn shù jù bù píng héng, róng yì chǎn shēng yán zhòng de suàn fǎ piān jiàn.

Ài, nhiều dữ liệu huấn luyện mô hình bị mất cân bằng, rất dễ tạo ra thiên vị thuật toán nghiêm trọng.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

不平等条约迫使清政府割让领土。

bù píng děng tiáo yuē pò shǐ qīng zhèng fǔ gē ràng lǐng tǔ.

Hiệp ước bất bình đẳng đã ép triều đình nhà Thanh phải cắt nhượng lãnh thổ.

Hỏi đáp về từ 不平

不平 nghĩa là gì?

不平 (bù píng) nghĩa là không đồng đều; bất công. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不平?

Thường gặp: 不平凡 (bù píng fán) – tuyệt vời; 不平常 (bù píng cháng) – đáng chú ý; 不平等 (bù píng děng) – bất bình đẳng; 不平衡 (bù píng héng) – mất cân bằng; 抱不平 (bào bù píng) – bất bình với sự bất công; 气不平 (qì bù píng) – tức giận vì bất công.