XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不平衡 đọc là bù píng héng, nghĩa là mất cân bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不平衡

[bù píng héng] [BẤT 平 衡]

mất cân bằng

哎,很多模型训练数据不平衡,容易产生严重的算法偏见。

āi, hěn duō mó xíng xùn liàn shù jù bù píng héng, róng yì chǎn shēng yán zhòng de suàn fǎ piān jiàn.

Ài, nhiều dữ liệu huấn luyện mô hình bị mất cân bằng, rất dễ tạo ra thiên vị thuật toán nghiêm trọng.

Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng

看到同事升职加薪,他忍不住红眼,心里十分不平衡。

kàn dào tóng shì shēng zhí jiā xīn, tā rěn bú zhù hóng yǎn, xīn lǐ shí fēn bù píng héng.

Thấy đồng nghiệp được thăng chức tăng lương, anh ấy không khỏi ghen tị, trong lòng rất bất bình.

Hỏi đáp về từ 不平衡

不平衡 nghĩa là gì?

不平衡 (bù píng héng) nghĩa là mất cân bằng.

Cách viết 不平衡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 平, 衡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.