XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头重 đọc là tóu zhòng, nghĩa là mất cân bằng; nặng đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头重

[tóu zhòng] [头 重]

mất cân bằng; nặng đầu; nặng phần trên (tình trạng y tế)

他的拳头重重地砸在桌子上。

tā de quán tou chóng chóng dì zá zài zhuō zi shàng.

Nắm đấm của anh ấy giáng mạnh xuống mặt bàn.

他不小心摔倒,额头重重地磕在桌角上。

tā bù xiǎo xīn shuāi dǎo, é tóu chóng chóng dì kē zài zhuō jiǎo shàng.

Anh ấy bất cẩn trượt ngã, trán đập mạnh vào góc bàn.

Hỏi đáp về từ 头重

头重 nghĩa là gì?

头重 (tóu zhòng) nghĩa là mất cân bằng; nặng đầu.

Cách viết 头重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头重?

Thường gặp: 头重脚轻 (tóu zhòng jiǎo qīng) – nặng đầu nhẹ chân.