XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严重 đọc là yán zhòng, nghĩa là nghiêm trọng; nguy kịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

严重【嚴重】

[yán zhòng] [严 重]

nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề

程度深,影响大,情况恶劣。

他生了一场严重的病。

tā shēng le yì chǎng yán zhòng de bìng.

Anh ấy đã bị một trận bệnh nghiêm trọng.

嗯,你爸爸怎么了?严重吗?

èn, nǐ bà ba zěn me le? yán zhòng ma?

Ừm, bố em làm sao vậy? Có nghiêm trọng không?

Trong bài: Xin phép nghỉ học

这个安全系统存在严重的漏洞。

zhè ge ān quán xì tǒng cún zài yán zhòng de lòu dòng.

Hệ thống an ninh này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.

啊……医生,我的病严重不严重?

a…… yī shēng, wǒ de bìng yán zhòng bù yán zhòng?

A... bác sĩ ơi, bệnh của em có nghiêm trọng không?

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về từ 严重

严重 nghĩa là gì?

严重 (yán zhòng) nghĩa là nghiêm trọng; nguy kịch. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 严重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 严, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 严重?

Thường gặp: 严重性 (yán zhòng xìng) – mức độ nghiêm trọng; 严重关切 (yán zhòng guān qiè) – quan ngại nghiêm trọng; 严重危害 (yán zhòng wēi hài) – tác hại nghiêm trọng; 严重后果 (yán zhòng hòu guǒ) – hậu quả nghiêm trọng; 严重问题 (yán zhòng wèn tí) – vấn đề nghiêm trọng; 日趋严重 (rì qū yán zhòng) – ngày càng nghiêm trọng theo thời gian.