XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不得了 đọc là bù dé liǎo, nghĩa là cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

不得了

[bù dé liǎo] [BẤT 得 了]

cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳ

表示程度极深或情况严重

听到这个好消息,大家高兴得不得了。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā gāo xìng de bù dé liǎo.

Nghe tin tốt này, mọi người vui mừng khôn xiết.

thôi rồi, chết rồi (dùng khi hoảng hốt)

用在表示惊恐或慌张的感叹句中

不得了了,厨房着火了!

bù dé liǎo le, chú fáng zháo huǒ le!

Thôi chết rồi, nhà bếp bị cháy rồi!

女儿考上大学,妈妈喜欢得不得了。

nǚ ér kǎo shàng dà xué, mā ma xǐ huan de bù dé liǎo.

Con gái đỗ đại học, mẹ vui không kể xiết.

Hỏi đáp về từ 不得了

不得了 nghĩa là gì?

不得了 (bù dé liǎo) nghĩa là cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 不得了 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 得, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.