XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糟糕 đọc là zāo gāo, nghĩa là quá tệ; khủng khiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

糟糕

[zāo gāo] [糟 糕]

quá tệ; khủng khiếp; thật xui xẻo

情况很坏或事情弄砸了

糟糕,我把钱包忘在家里了!

zāo gāo, wǒ bǎ qián bāo wàng zài jiā lǐ le!

Thôi chết, tôi để quên ví ở nhà rồi!

糟糕,我今天出门忘记带伞了。

zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.

Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.

Trong bài: Mượn ô khi trời mưa

糟糕!我忘了一件很重要的事情。

zāo gāo! wǒ wàng le yí jiàn hěn zhòng yào de shì qíng.

Chết rồi! Tớ quên mất một việc rất quan trọng.

Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又

你别胡思乱想了,事情没那么糟糕。

nǐ bié hú sī luàn xiǎng le, shì qíng méi nà me zāo gāo.

Bạn đừng suy nghĩ lung tung nữa, mọi chuyện không tồi tệ đến thế đâu.

Hỏi đáp về từ 糟糕

糟糕 nghĩa là gì?

糟糕 (zāo gāo) nghĩa là quá tệ; khủng khiếp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 糟糕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糟, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.