XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 糟 đọc là zāo, nghĩa là ươn; hỏng. Thuộc bộ Mễ 米. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

糟

[zāo]

1.ươn; hỏng

这鱼放了三天,已经糟了,不能吃了。

zhè yú fàng le sān tiān, yǐ jīng zāo le, bù néng chī le.

Con cá để ba ngày rồi, đã ươn hết, không ăn được nữa.

2.hỏng bét, tồi tệ

情况坏到不可收拾

真糟,我把考试用的准考证弄丢了。

zhēn zāo, wǒ bǎ kǎo shì yòng de zhǔn kǎo zhèng nòng diū le.

Tệ thật, tôi làm mất thẻ dự thi rồi.

糟了,我今天又忘记带袋子了。

zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.

Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

桌面上的文件摆放得乱七八糟。

zhuō miàn shàng de wén jiàn bǎi fàng de luàn qī bā zāo.

Tài liệu trên mặt bàn bày đặt lộn xộn.

糟糕,我今天出门忘记带伞了。

zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.

Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.

Trong bài: Mượn ô khi trời mưa

Hỏi đáp về chữ 糟

糟 nghĩa là gì?

糟 (zāo) nghĩa là ươn; hỏng. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 糟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 糟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 糟 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 糟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 糟糕 (zāo gāo) – quá tệ; 糟蹋 (zāo tà) – lãng phí; 乱七八糟 (luàn qī bā zāo) – (thành ngữ) hỗn loạn; 弄糟 (nòng zāo) – làm hỏng; 污糟 (wū zāo) – bẩn thỉu; 糟了 (zāo le) – trời ơi!.

Chữ 糟: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu