XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糟糠 đọc là zāo kāng, nghĩa là cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 糟糠

糟糠 nghĩa là gì?

糟糠 (zāo kāng) nghĩa là cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác.

Cách viết 糟糠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糟, 糠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 糟糠?

Thường gặp: 糟糠妻 (zāo kāng qī) – người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó.