糟糠
[zāo kāng] [糟 糠]
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi
糟糠 đọc là zāo kāng, nghĩa là cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zāo kāng] [糟 糠]
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi
糟糠 (zāo kāng) nghĩa là cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác.
Viết lần lượt từng chữ 糟, 糠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 糟糠妻 (zāo kāng qī) – người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó.