糠
[kāng]
vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)
Chữ 糠 đọc là kāng, nghĩa là vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāng]
vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)
糠 (kāng) nghĩa là vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng).
Viết lần lượt từng nét của chữ 糠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 木糠 (mù kāng) – mùn cưa; 秕糠 (bǐ kāng) – trấu; 稻糠 (dào kāng) – trấu; 筛糠 (shāi kāng) – sàng cám; 米糠 (mǐ kāng) – cám; 糟糠 (zāo kāng) – cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo).