稃
[fū]
vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc
Chữ 稃 đọc là fū, nghĩa là vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fū]
vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc
稃 (fū) nghĩa là vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 稃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 内稃 (nèi fū) – (thực vật) mày nhỏ; 外稃 (wài fū) – (thực vật) mày; 熬稃 (āo fū) – ngũ cốc nổ; 麦稃 (mài fū) – vỏ trấu lúa mạch.