XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外稃 đọc là wài fū, nghĩa là (thực vật) mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外稃

外稃 nghĩa là gì?

外稃 (wài fū) nghĩa là (thực vật) mày.

Cách viết 外稃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 稃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.