稻壳 đọc là dào ké, nghĩa là vỏ trấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 稻壳
稻壳 nghĩa là gì?
稻壳 (dào ké) nghĩa là vỏ trấu.
Cách viết 稻壳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 稻, 壳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.