XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稻草 đọc là dào cǎo, nghĩa là rơm rạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

稻草

[dào cǎo] [稻 草]

rơm rạ

脱粒后的水稻茎叶。

农民在秋收后把稻草堆在田边。

nóng mín zài qiū shōu hòu bǎ dào cǎo duī zài tián biān.

Nông dân sau mùa thu hoạch xếp rơm rạ thành đống bên cạnh cánh đồng.

Hỏi đáp về từ 稻草

稻草 nghĩa là gì?

稻草 (dào cǎo) nghĩa là rơm rạ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 稻草 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稻, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 稻草?

Thường gặp: 捞稻草 (lāo dào cǎo) – (ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); 稻草人 (dào cǎo rén) – bù nhìn rơm; 救命稻草 (jiù mìng dào cǎo) – cọng rơm cứu mạng cuối cùng.