XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奇花异草 đọc là qí huā yì cǎo, nghĩa là hoa lạ cỏ quý; các loài thực vật quý hiếm, kỳ lạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

奇花异草【奇花異草】

[qí huā yì cǎo] [奇 花 异 草]

hoa lạ cỏ quý; các loài thực vật quý hiếm, kỳ lạ

稀奇少见的花草

植物园里种满了各种奇花异草。

zhí wù yuán lǐ zhǒng mǎn le gè zhǒng qí huā yì cǎo.

Trong vườn bách thảo trồng đầy các loại hoa thơm cỏ lạ.

Hỏi đáp về từ 奇花异草

奇花异草 nghĩa là gì?

奇花异草 (qí huā yì cǎo) nghĩa là hoa lạ cỏ quý; các loài thực vật quý hiếm, kỳ lạ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 奇花异草 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奇, 花, 异, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.