XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 异 đọc là yì, nghĩa là khác; khác biệt. Thuộc bộ Củng 廾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

异

[yì]

khác; khác biệt; dị-

不过你得注意,古代汉字有很多异体字。

bú guò nǐ děi zhù yì, gǔ dài hàn zì yǒu hěn duō yì tǐ zì.

Nhưng em phải chú ý, chữ Hán cổ đại có rất nhiều dị thể tự.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

两种文化之间存在很大的差异。

liǎng zhǒng wén huà zhī jiān cún zài hěn dà de chā yì.

Có sự khác biệt rất lớn giữa hai nền văn hóa.

异体字?您是说同一个字有不同的写法吗?

yì tǐ zì? nín shì shuō tóng yī gè zì yǒu bù tóng de xiě fǎ ma?

Dị thể tự ạ? Ý thầy là cùng một chữ có cách viết khác nhau sao?

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về chữ 异

异 nghĩa là gì?

异 (yì) nghĩa là khác; khác biệt.

Cách viết chữ 异 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 异 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 异 thuộc bộ Củng (廾).

Chữ 异 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 差异 (chā yì) – sự khác biệt; 异常 (yì cháng) – bất thường; 变异 (biàn yì) – biến dị; 怪异 (guài yì) – quái dị; 诧异 (chà yì) – kinh ngạc; 大同小异 (dà tóng xiǎo yì) – hầu như giống nhau.