XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雕 đọc là diāo, nghĩa là khắc; chạm khắc. Thuộc bộ Chuy 隹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

雕

[diāo]

khắc; chạm khắc

在竹木玉石等材料上刻画文字或图案

这位手艺人在木头上面雕了一只飞翔的鸟。

zhè wèi shǒu yì rén zài mù tou shàng miàn diāo le yì zhī fēi xiáng de niǎo.

Người thợ thủ công này đã khắc một con chim đang bay trên gỗ.

chim điêu, đại bàng lớn

大型猛禽,羽毛多为褐色或黑色

一只大雕在辽阔的草原上空盘旋。

yì zhī dà diāo zài liáo kuò de cǎo yuán shàng kōng pán xuán.

Một con chim điêu lớn lượn vòng trên thảo nguyên bao la.

王老师,你看这些精美的木雕,工序真复杂啊。

wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè xiē jīng měi de mù diāo, gōng xù zhēn fù zá a.

Thầy Vương, thầy xem những tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo này, công đoạn thật phức tạp.

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

这件木雕作品的雕刻非常精致。

zhè jiàn mù diāo zuò pǐn de diāo kè fēi cháng jīng zhì.

Chi tiết khắc của tác phẩm điêu khắc gỗ này rất tinh xảo.

仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。

zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.

Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Hỏi đáp về chữ 雕

雕 nghĩa là gì?

雕 (diāo) nghĩa là khắc; chạm khắc. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 雕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雕 thuộc bộ Chuy (隹).

Chữ 雕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 雕刻 (diāo kè) – khắc; 雕塑 (diāo sù) – bức tượng; 乌雕 (wū diāo) – (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga); 冰雕 (bīng diāo) – tác phẩm điêu khắc băng; 凹雕 (āo diāo) – khắc; 微雕 (wēi diāo) – một tác phẩm điêu khắc siêu nhỏ.