XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雕塑 đọc là diāo sù, nghĩa là bức tượng; tượng Phật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

雕塑

[diāo sù] [雕 塑]

bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc

用泥土、金属、石块等雕刻捏塑成的艺术品

广场中央有一座高大的金属雕塑。

guǎng chǎng zhōng yāng yǒu yí zuò gāo dà de jīn shǔ diāo sù.

Ở giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc bằng kim loại cao lớn.

tạc tượng, điêu khắc

用造型材料塑造或雕刻出形象

艺术家用泥土雕塑出一尊佛像。

yì shù jiā yòng ní tǔ diāo sù chū yì zūn fó xiàng.

Nghệ sĩ dùng đất sét tạc nên một bức tượng Phật.

广场中央立着一个巨型的艺术雕塑。

guǎng chǎng zhōng yāng lì zhe yí gè jù xíng de yì shù diāo sù.

Ở giữa quảng trường dựng một tác phẩm điêu khắc nghệ thuật khổng lồ.

Hỏi đáp về từ 雕塑

雕塑 nghĩa là gì?

雕塑 (diāo sù) nghĩa là bức tượng; tượng Phật. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 雕塑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雕, 塑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雕塑?

Thường gặp: 动态雕塑 (dòng tài diāo sù) – (mỹ thuật) một tác phẩm điêu khắc động.