XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 塑 đọc là sù, nghĩa là nặn (một hình) bằng đất sét. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塑

[sù]

nặn (một hình) bằng đất sét

真的吗?一个塑料袋也不贵吧?

zhēn de ma? yí gè sù liào dài yě bú guì ba?

Thật sao? Một cái túi nilon cũng đâu có đắt?

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

几个塑料瓶静静地浮在水面上。

jǐ gè sù liào píng jìng jìng dì fú zài shuǐ miàn shàng.

Mấy cái chai nhựa lặng lẽ nổi trên mặt nước.

我手里的这个塑料瓶扔哪个桶?

wǒ shǒu lǐ de zhè ge sù liào píng rēng nǎ gè tǒng?

Chai nhựa trong tay em thì vứt vào thùng nào ạ?

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

Hỏi đáp về chữ 塑

塑 nghĩa là gì?

塑 (sù) nghĩa là nặn (một hình) bằng đất sét.

Cách viết chữ 塑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 塑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 塑 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 塑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 塑料 (sù liào) – nhựa; 塑料袋 (sù liào dài) – túi nhựa; 雕塑 (diāo sù) – bức tượng; 塑造 (sù zào) – tạo mẫu; 塑像 (sù xiàng) – tượng (đúc hoặc nặn); 塑封 (sù fēng) – ép plastic.