塑胶 đọc là sù jiāo, nghĩa là nhựa tổng hợp; keo nhựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 塑胶
塑胶 nghĩa là gì?
塑胶 (sù jiāo) nghĩa là nhựa tổng hợp; keo nhựa.
Cách viết 塑胶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 塑, 胶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 塑胶?
Thường gặp: 塑胶袋 (sù jiāo dài) – túi nhựa (Đài Loan); 塑胶车 (sù jiāo chē) – xe scooter (Đài Loan); 塑胶炸药 (sù jiāo zhà yào) – thuốc nổ dẻo; 塑胶跑道 (sù jiāo pǎo dào) – đường chạy điền kinh tổng hợp; 塑胶爆炸物 (sù jiāo bào zhà wù) – thuốc nổ dẻo.