XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

橡胶 đọc là xiàng jiāo, nghĩa là cao su. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

橡胶【橡膠】

[xiàng jiāo] [橡 胶]

cao su

具有弹性的高分子材料

天然橡胶广泛应用于汽车轮胎以及各类工业密封件的制造。

tiān rán xiàng jiāo guǎng fàn yìng yòng yú qì chē lún tāi yǐ jí gè lèi gōng yè mì fēng jiàn de zhì zào.

Cao su tự nhiên được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo lốp xe ô tô cũng như các loại gioăng đệm công nghiệp.

这种橡胶材料具有极高的弹性。

zhè zhǒng xiàng jiāo cái liào jù yǒu jí gāo de tán xìng.

Loại vật liệu cao su này có tính đàn hồi cực cao.

Hỏi đáp về từ 橡胶

橡胶 nghĩa là gì?

橡胶 (xiàng jiāo) nghĩa là cao su. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 橡胶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 橡, 胶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 橡胶?

Thường gặp: 橡胶树 (xiàng jiāo shù) – cây cao su; 矽橡胶 (xī xiàng jiāo) – (Đài Loan) cao su silicone; 硅橡胶 (guī xiàng jiāo) – cao su silicone; 合成橡胶 (hé chéng xiàng jiāo) – cao su tổng hợp; 天然橡胶 (tiān rán xiàng jiāo) – cao su tự nhiên; 异戊橡胶 (yì wù xiàng jiāo) – cao su isoprene.