XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天然橡胶 đọc là tiān rán xiàng jiāo, nghĩa là cao su tự nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

天然橡胶

[tiān rán xiàng jiāo] [天 然 橡 胶]

cao su tự nhiên

天然橡胶广泛应用于汽车轮胎以及各类工业密封件的制造。

tiān rán xiàng jiāo guǎng fàn yìng yòng yú qì chē lún tāi yǐ jí gè lèi gōng yè mì fēng jiàn de zhì zào.

Cao su tự nhiên được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo lốp xe ô tô cũng như các loại gioăng đệm công nghiệp.

Hỏi đáp về từ 天然橡胶

天然橡胶 nghĩa là gì?

天然橡胶 (tiān rán xiàng jiāo) nghĩa là cao su tự nhiên.

Cách viết 天然橡胶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 然, 橡, 胶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.