XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天文 đọc là tiān wén, nghĩa là thiên văn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

天文

[tiān wén] [天 VĂN]

thiên văn

指天体结构、运动和性质等自然现象。

弟弟从小就对天文知识非常感兴趣。

dì di cóng xiǎo jiù duì tiān wén zhī shi fēi cháng gǎn xìng qù.

Em trai từ nhỏ đã vô cùng hứng thú với kiến thức thiên văn.

是啊,全面覆盖需要天文数字的支出,极易引发不可挽回的财政赤字。

shì a, quán miàn fù gài xū yào tiān wén shù zì de zhī chū, jí yì yǐn fā bù kě wǎn huí de cái zhèng chì zì.

Đúng thế, bao phủ toàn diện đòi hỏi khoản chi tiêu thiên văn, cực kỳ dễ gây ra thâm hụt ngân sách không thể cứu vãn.

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

日全食是一种罕见的天文奇观。

rì quán shí shì yì zhǒng hǎn jiàn de tiān wén qí guān.

Nhật thực toàn phần là một hiện tượng thiên văn hiếm gặp.

确实如此,单剂药费往往动辄数千美元,对公共医疗预算薄弱的国家而言无异于天文数字。

què shí rú cǐ, dān jì yào fèi wǎng wǎng dòng zhé shù qiān měi yuán, duì gōng gòng yī liáo yù suàn bó ruò de guó jiā ér yán wú yì yú tiān wén shù zì.

Đúng là như thế, chi phí cho một liều thuốc thường lên tới vài ngàn đô la, đối với các quốc gia có ngân sách y tế công mỏng manh thì chẳng khác nào con số thiên văn.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 天文

天文 nghĩa là gì?

天文 (tiān wén) nghĩa là thiên văn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 天文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天文?

Thường gặp: 天文台 (tiān wén tái) – đài thiên văn; 天文学 (tiān wén xué) – thiên văn học; 天文馆 (tiān wén guǎn) – cung thiên văn, nhà vòm thiên văn; 天文单位 (tiān wén dān wèi) – đơn vị thiên văn (AU); 天文学家 (tiān wén xué jiā) – nhà thiên văn học; 天文学大成 (tiān wén xué dà chéng) – tác phẩm Almagest của Ptolemy.