XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地理 đọc là dì lǐ, nghĩa là địa lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

地理

[dì lǐ] [地 理]

địa lý

地球表面的自然环境及社会经济现象

这门课重点分析中国的地理环境与经济发展。

zhè mén kè zhòng diǎn fēn xī zhōng guó de dì lǐ huán jìng yǔ jīng jì fā zhǎn.

Môn học này tập trung phân tích môi trường địa lý và phát triển kinh tế của Trung Quốc.

好,你先去收集几个成功的地理标志案例,我们下节课详细讨论。

hǎo, nǐ xiān qù shōu jí jǐ gè chéng gōng de dì lǐ biāo zhì àn lì, wǒ men xià jié kè xiáng xì tǎo lùn.

Được, em đi thu thập vài ca chỉ dẫn địa lý thành công trước đi, tiết học sau chúng ta sẽ thảo luận chi tiết.

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

真正的友谊能够跨越地理上的距离。

zhēn zhèng de yǒu yì néng gòu kuà yuè dì lǐ shàng de jù lí.

Tình bạn chân chính có thể vượt qua khoảng cách về mặt địa lý.

所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。

suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.

Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

Hỏi đáp về từ 地理

地理 nghĩa là gì?

地理 (dì lǐ) nghĩa là địa lý. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 地理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地理?

Thường gặp: 地理学 (dì lǐ xué) – địa lý học; 地理极 (dì lǐ jí) – cực địa lý; 地理位置 (dì lǐ wèi zhi) – vị trí địa lý; 地理学家 (dì lǐ xué jiā) – nhà địa lý; 地理定位 (dì lǐ dìng wèi) – định vị địa lý; 地理纬度 (dì lǐ wěi dù) – vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của e….