XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地理学 đọc là dì lǐ xué, nghĩa là địa lý học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地理学

[dì lǐ xué] [地 理 HỌC]

địa lý học

地理学家利用经度和纬度在地图上精确定位具体坐标。

dì lǐ xué jiā lì yòng jīng dù hé wěi dù zài dì tú shàng jīng què dìng wèi jù tǐ zuò biāo.

Các nhà địa lý sử dụng kinh độ và vĩ độ để định vị chính xác tọa độ cụ thể trên bản đồ.

Hỏi đáp về từ 地理学

地理学 nghĩa là gì?

地理学 (dì lǐ xué) nghĩa là địa lý học.

Cách viết 地理学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 理, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地理学?

Thường gặp: 地理学家 (dì lǐ xué jiā) – nhà địa lý; 人文地理学 (rén wén dì lǐ xué) – địa lý nhân văn.