XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同学 đọc là tóng xué, nghĩa là học cùng trường; bạn học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

同学【同學】

[tóng xué] [同 HỌC]

học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp

在同一学校或班级学习的人

他是我的同学。

tā shì wǒ de tóng xué.

Cậu ấy là bạn học của tôi.

位、个

太好了,我也去告诉其他同学。

tài hǎo le, wǒ yě qù gào sù qí tā tóng xué.

Tuyệt quá, mình cũng đi nói với các bạn khác.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

下课后,同学们纷纷走出教室。

xià kè hòu, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì.

Sau giờ học, các bạn lần lượt đi ra khỏi lớp.

我们的同学都喜欢学习汉语。

wǒ men de tóng xué dōu xǐ huan xué xí hàn yǔ.

Các bạn học của chúng ta đều thích học tiếng Trung.

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

Hỏi đáp về từ 同学

同学 nghĩa là gì?

同学 (tóng xué) nghĩa là học cùng trường; bạn học. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 同学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同学?

Thường gặp: 同班同学 (tóng bān tóng xué) – bạn cùng lớp.