同班同学
[tóng bān tóng xué] [同 班 同 HỌC]
bạn cùng lớp
大家都是同班同学,何必为小事争论不休。
dà jiā dōu shì tóng bān tóng xué, hé bì wèi xiǎo shì zhēng lùn bù xiū.Mọi người đều là bạn học cùng lớp, việc gì phải tranh cãi mãi vì một chuyện nhỏ.
同班同学 đọc là tóng bān tóng xué, nghĩa là bạn cùng lớp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng bān tóng xué] [同 班 同 HỌC]
bạn cùng lớp
大家都是同班同学,何必为小事争论不休。
dà jiā dōu shì tóng bān tóng xué, hé bì wèi xiǎo shì zhēng lùn bù xiū.Mọi người đều là bạn học cùng lớp, việc gì phải tranh cãi mãi vì một chuyện nhỏ.
同班同学 (tóng bān tóng xué) nghĩa là bạn cùng lớp.
Viết lần lượt từng chữ 同, 班, 同, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.