XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 班 đọc là bān, nghĩa là nhóm; lớp. Thuộc bộ Ngọc 玉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

班

[bān]

nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc

按学习、工作等分成的集体或工作时段

我们在一个班。

wǒ men zài yí gè bān.

Chúng tôi học cùng một lớp.

请问,下午第一班车几点开车?

qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?

Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

我看看表,八点才有下一班。

wǒ kàn kàn biǎo, bā diǎn cái yǒu xià yì bān.

Để thầy xem đồng hồ, tám giờ mới có chuyến tiếp theo.

Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就

Hỏi đáp về chữ 班

班 nghĩa là gì?

班 (bān) nghĩa là nhóm; lớp. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 班 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 班 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 班 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上班 (shàng bān) – đi làm; 下班 (xià bān) – tan làm; 班长 (bān zhǎng) – lớp trưởng; 班级 (bān jí) – lớp học (nhóm học sinh); 加班 (jiā bān) – làm thêm giờ; 航班 (háng bān) – chuyến bay (theo lịch trình).